Thứ Tư, 17 tháng 10, 2018

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành lâm nghiệp



Thuật ngữ tiếng Anh cung cấp thông tin về những vốn từ thuộc những chuyên ngành khác nhau. Lâm nghiệp là một đề tài “nóng” mà chúng ta cần tuyên truyền để góp phần bảo tồn và phát triển. việc hiểu biết về lĩnh vực này sẽ giúp nâng cao hiệu quả lan tỏa với quy mô ra quốc tế.

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành lâm nghiệp



Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Lầm nghiệp



Học tiếng Anh không đơn thuần là việc bạn nắm được từ vựng hay ngữ pháp mà còn là biết nhiều và sâu hơn mọi khía cạnh, trong đó bao gồm cả thuật ngữ hay từ điển về lĩnh vực chuyên môn để phục vụ vào công tác ngành của các đối tượng khác nhau.


Thuật ngữ
Tiếng Anh
Tiếng Việt
AF & PA 

American Forest & Paper Association
Hiệp hội Lâm Sản và Giấy Hoa Kỳ
(FSC)
ASI Accreditation Services International
Tổ chức công nhận nghiệp vụ đánh giá chứng nhận FSC
ATO 
 

African Timber Organisation
Hiệp hội gỗ rừng Châu Phi
BV
Bureau Veritas (certification body)
Tổ chức đánh giá chứng nhận
C&I
Criteria & indicators (certification)
Bộ tiêu chí và chỉ tiêu (tiêu chuẩn/ chứng nhận)
CAs 
 
 
Competent Authorities (EU Timber Regulation)
Cơ quan chức năng  (Quy chế gỗ Châu Âu)
CBD
Convention on Biological Diversity
Công ước  về đa dạng sinh học
CITES 
Convention on International Trade in Endangered Species of Flora and Fauna
Công Ước Quốc Tế về buôn bán các loài động thực vật
CBs
Certification bodies
Tổ chức chứng nhận
CoC 
 
Chain of custody
Chuỗi hành trình sản phẩm
CPI
Corruption Perception Index
Chỉ số nhận thức tham nhũng (Tổ chức minh bạch quốc tế)
CSA
Canadian Standards Association
Hiệp hội tiêu chuẩn Canada
CSR
Corporate Social Responsibility
Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp
DDS 


Due Diligence System (EU Timber Regulation)
Hệ Thống Trách Nhiệm Giải trình (Quy chế gỗ liên minh Châu Âu)
EC
European Commission
Ủy ban châu Âu
ETTF
European Timber Trade Federation
Liên đoàn Thương mại gỗ châu Âu
EIA
Environmental impact assessment,
Environmental Investigation Agency
1.    Báo cáo đánh giá tác động môi trường
2.    Cơ quan Điều tra Môi trường
EU  

 
 
European Union
Liên minh Châu Âu
EUTR
EU Timber Regulation
Quy chế chống gỗ bất hợp pháp của EU
FAO
Food and Agriculture Organisation of the UN
Tổ chức nông lương thế giới
FLEGT

 
Forest Law Enforcement, Governance and Trade
Tăng cường thực thi luật lâm nghiệp, quản trị rừng và buôn bán gỗ
FMU
Forest Management Unit
Đơn vị quản lý rừng
FSC
Forest Stewardship Council
Hội Đồng quản lý rừng
GIZ
Deutsche Gesellschaft für Internationale Zusammenarbeit (Germany)
Tổ chức Hợp tác quốc tế Đức
GFTN WWF 



Global Forest and Trade Network (WWF)
Mạng lưới kinh doanh lâm sản toàn cầu
GFS
Global Forestry Services
Công ty GFS cung cấp dịch vụ liên quan lâm nghiệp, chứng nhận
GM
Genetically Modified
Biến đổi  gen/di truyền
Ha
Hectares
Héc ta đơn vị đo lường diện tích
HCVF

 

High Conservation Value Forest
Rừng có giá trị bảo tồn cao
H&S
Health and Safety
Sức khỏe và an toàn
IAF
International Accreditation Forum
Diễn đàn công nhận quốc tế
ILO
International Labour Organization
Tổ chức lao động thế giới
ISEAL 
 
 

International Social and Environmental Accreditation and Labelling Alliance
Tổ chức liên minh Công nhân các chương trình chứng nhận công nhận nhãn mác trách nhiệm xã hội và môi trường trên sản phẩm  (tạm dịch)
ISO
International Organization for Standardization
Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế
ITTO
International Tropical Timber Organisation
Tổ chức Gỗ Nhiệt đới Quốc tế
IUCN
 International Union for Conservation of Nature
Liên minh Quốc tế Bảo tồn Thiên nhiên
LHV 
 
 
 
Legal Harvest Verification (run by SCS)
Chương trình đánh giá xác minh khai thác hợp pháp của tổ chức SCS
MOs
Monitoring Organisations (EU Timber Regulation)
Tổ chức giám sát (trong quy chế EUTR)
MOU
Memorandum of Understanding
Biên bản ghi nhớ
MTCS
Malaysian Timber Certification Scheme
Hệ thống chứng chỉ gỗ Malaysia
NGO 
 
Non-governmental Organization
Tổ chức phi chính phủ
NTFP
Non Timber Forest Products
Lâm sản ngoài gỗ
OLB
Origine et Légalité des Bois(run by Bureau Veritas)
Chương trình đánh giá xác minh Nguồn gốc và tính hợp pháp của gỗ của tập đoàn Bureau Veritas
P&C
Principles&Criteria (certification)
Các nguyên tắc và chỉ tiêu (chứng nhận)
PEFC
Programme for the Endorsement of Forest Certification
Chương trình Chứng chỉ Rừng Châu Âu (theo cách dịch của EFI)
RA 
Rainforest Alliance
Tổ chức phi chính phủ
REDD
Reduced Emissions from Deforestation and forest Degradation
Giảm phát thải (khí nhà kính) từ mất rừng và suy thoái rừng
SA
Soil Association (certification body)
Tổ chức chứng nhận Soil Association
SCC
Standards Council of Canada
Hội đồng tiêu chuẩn quốc gia của Canada
SCS
Scientific Certification Systems (certification body)
Tổ chức chứng nhận SCS
SGS )

 
Societe Generale de Surveillance (certification body
Tổ chức chứng nhận SGS
SFI
Sustainable Forestry Initiative
Chương trình Tiêu chuẩn chứng nhận lâm nghiệp
SFM
Sustainable Forest Management
Quản lý rừng bền vững
SMEs
Small and Medium Enterprise

Các Doanh nghiệp vừa và nhỏ
SW
 

 
SmartWood, forest certification program of the Rainforest Alliance Smart Wood
chương trình chứng nhận rừng của  Rainforest Alliance
TI
Transparency International
Tổ chức minh bạch thế giới
TLAS
Timber Legality Assurance System
Hệ thống đảm bảo gỗ hợp pháp
TTAP
Timber Trade Action Plan
Kế hoạch hành động thương mại gỗ
TFT 
 
 
  



The Forest Trust (formerly the Tropical Forest Trust)
Tổ chức TFT
VLC 
Verification of Legal Compliance
Chương trình đánh giá xác minh gỗ hợp pháp của SmartWood
UKAS
UK Accreditation Service
Tổ chức công nhận của Anh tên là UKAS
VLO
Verification of Legal Origin
Chương trình đánh giá xác minh gỗ có nguồn gốc của Smart Wood
VPA
Voluntary Partnership Agreement
Hiệp ước đối tác tự nguyện
WB
World Bank
 Ngân hàng thế giới
WTO
World Trade Organization
Tổ chức thương mại quốc tế
WWF
World Wide Fund for Nature (also known as World Wildlife Fund)
Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên(WWF)
Chúc các bạn có được những thuật ngữ tiếng Anh hữu dụng để áp dụng vào công việc và học tập ngành lâm nghiệp một cách hiệu quả nhé!

0 nhận xét:

Đăng nhận xét