Nếu như bạn là một “fan cứng”
và luôn theo dõi Benative thì chắc chắn đã biết 500 động từ tiếng Anh mà
chúng tôi đã từng chia sẻ cách đây không lâu. Hôm nay bạn sẽ được “chỉ giáo”
thêm phần còn lại, để “luyện công” cho những kỳ thi hay sự yêu cầu từ công việc
của chính mình nhé!
Top 500 động từ tiếng Anh
giúp bạn vượt rào thành công
Hoạt động của con người
luôn xảy ra thường xuyên gắn liền với công việc học tập và sinh hoạt, tưởng
tượng nếu như chúng ta không làm gì và mọi hoạt động bị tạm dừng thì chắc chắn
sẽ “out” ngay lập tức. Cùng đến với top 500 động từ tiếng Anh để sử dụng
nó cho những cuộc giao tiếp thành công bạn nhé!
501 Bend uốn cong
502 breathe thở
503 celebrate tán dương
504 date ngày
505 fire cháy
506 Monitor Monitor
507 print in
508 register đăng ký
509 resist chống cự
510 behave hành xử
511 comprise gồm có
512 decline từ chối
513 detect tìm ra
514 finance tài chánh
515 organize tổ chức
516 overcome vượt qua
517 range khoảng cách
518 swing lung lay
519 differ khác nhau
520 drag kéo
521 guarantee bảo hành
522 oppose đối lại
523 pack gói
524 pause tạm ngừng
525 relax thư giãn
526 resign từ bỏ
527 Rush vội vàng
528 store cửa hàng
529 waste chất thải
530 compete cạnh tranh
531 expose lộ ra
532 found tìm thấy
533 install đặt
534 mount núi
535 negotiate đàm phán
536 sink bồn rửa
537 Split chẻ
538 whisper thì thầm
539 assure cam đoan
540 award phần thưởng
541 borrow vay
542 bury chôn
543 capture bắt
544 deserve xứng đáng
545 distribute phân phát
546 doubt nghi ngờ
547 enhance nâng cao
548 phone điện thoại
549 sweep quét
550 tackle giải quyết
551 advance trước
552 cease ngừng
553 concern lo lắng
554 emphasise nhấn mạnh
555 exceed quá
556 qualify đủ điều kiện
557 slide trượt
558 strengthen tăng cường
559 transform biến đổi
560 favour ủng hộ
561 grab chụp lấy
562 lend cho vay
563 participate tham dự
564 perceive nhận thức
565 pose gây ra
566 practise tập luyện
567 satisfy làm vui
lòng
568 scream hét lên
569 smoke khói
570 sustain chịu được
571 tear xé rách
572 adapt phỏng theo
573 adjust điều chỉnh
574 BAN
575 consult tư vấn
576 dig đào
577 dry khô
578 highlight Điểm nổi bật
579 outline đại cương
580 reinforce củng cố
581 shrug nhún vai
582 snap chụp
583 absorb hấp thụ
584 amount lượng
585 block khối
586 confine nhốt
587 delay chậm trễ
588 encounter gặp gỡ
589 entitle cho phép
590 plant cây
591 pretend giả vờ
592 request yêu cầu
593 rid rid
594 sail đi thuyền
595 trace dấu vết
596 trade buôn bán
597 Wave sóng
598 cite dẫn chứng
599 dream giấc mơ
600 flow chảy ra
601 fulfil thực hiện
602 lower thấp hơn
603 process quá trình
604 react phản ứng
605 seize chiếm
606 allocate chỉ định
607 burst nổ
608 communicate giao tiếp
609 defeat sự thất bại
610 double đôi
611 exploit khai thác
612 fund quỹ
613 govern quản lý
614 hurry vội
615 injure tổn thương
616 pray cầu nguyện
617 protest phản đối
618 sigh tiếng thở dài
619 smell mùi
620 stir sự náo động
621 swim bơi
622 undergo trải qua
623 wander đi lang thang
624 anticipate đi trước
625 collapse sập
626 compose sáng tác
627 confront đối chất
628 ease làm dịu bớt
629 eliminate bỏ
630 evaluate định
631 grin cười toét miệng
632 interview phỏng vấn
633 remark chú ý
634 suspend đình chỉ
635 weigh cân
636 wipe lau
637 wrap bọc
638 attribute đặc tính
639 Balance Balance
640 bet đánh cuộc
641 bound giới hạn
642 cancel hủy bỏ
643 condemn lên án
644 convince thuyết phục
645 correspond tương ứng
646 dare dám
647 devise phát minh
648 free tự do
649 gaze cái nhìn đăm đăm
650 guide hướng dẫn
651 inspire cảm hứng
652 modify sửa đổi
653 murder tội giết người
654 prompt nhanh chóng
655 reverse đảo ngược
656 rub chà
657 slow chậm
658 spot đốm
659 swear thề
660 telephone điện thoại
661 wind gió
662 admire ngưỡng mộ
663 bite cắn
664 crash tai
nạn
665 disturb làm phiền
666 greet chào
667 hesitate do dự
668 induce xúi
669 integrate tích hợp
670 knit đan
671 line hàng
672 load tải
673 murmur tiếng thì thầm
674 render
trả lại
675 shine ánh
sáng
676 swallow nuốt
677 tap vòi nước
678 translate dịch
679 yield
năng suất
680 accommodate chứa
681 age tuổi
682 assert xác
nhận
683 await chờ
684 Book sách
685 brush
bàn chải
686 Chase
đuổi theo
687 comply tuân theo
688 copy bản sao
689 criticise chỉ trích
690 devote cống hiến
691 evolve phát triển
692 flee
trốn
693 forgive tha thứ
694 initiate bắt đầu
695 interrupt làm gián đoạn
696 leap
nhảy
697 mutter lầm bầm
698 overlook bỏ qua
699 risk
nguy cơ
700 SHAPE SHAPE
701 spell
đánh vần
702 squeeze ép
703 trap bẩy
704 undermine phá hoại
705 witness làm chứng
706 beg ăn
mày
707 drift trôi
giạt
708 Echo
bắt chước
709 emphasize nhấn mạnh
710 enforce thi hành
711 exchange trao đổi
712 fade phai
713 float
phao
714 freeze
đông lại
715 hire
thuê
716 IN
IN
717 object
vật
718 pop
pop
719 provoke chọc giận
720 recruit tuyển mộ
721 research nghiên cứu
722 sense ý
nghĩa
723 situate đặt vị trí
724 stimulate kích thích
725 abolish bỏ
726 administer thi hành
727 allege
quả quyết
728 command chỉ huy
729 consume tiêu thụ
730 convey chuyên chở
731 correct đúng
732 educate giáo dục
733 equip trang
bị
734 execute thi hành
735 fetch lấy
736 frown cau mày
737 invent
phát minh
738 MArch tháng ba
739 Park công
viên
740 progress tiến bộ
741 reserve dự trữ
742 respect tôn trọng
743 twist
xoắn
744 unite đoàn
kết
745 value giá trị
746 assign chỉ định
747 cater
cung cấp
748 concede công nhận
749 conceive nhận thức
750 disclose tiết lộ
751 envisage dự tính
752 exhibit tang vật
753 export
xuất khẩu
754 extract lấy
755 fancy
tưởng tượng
756 inherit thừa kế
757 insert chèn
758 instruct dạy
759 interfere can thiệp
vào
760 isolate cô lập
761 opt
opt
762 peer
ngang nhau
763 persist kiên gan
764 plead biện hộ
765 Price
giá
766 regret hối tiếc
767 regulate chỉnh đốn
768 repair sửa
769 resemble giống nhau
770 resume sơ yếu lý lịch
771 speed tốc
độ
772 spin
quay
773 spring
mùa xuân
774 update cập nhật
775 advocate người bênh vực
776 assemble tập hợp
777 boost tăng
778 breed giống
779 cling bám
vào
780 commission hoa hồng
781 conceal giấu
782 contemplate ngắm
783 criticize chỉ trích
784 decorate trang trí
785 descend xuống
786 drain
cống
787 edit
chỉnh sửa
788 embrace ôm hôn
789 excuse cớ
790 explod e phát nổ
791 facilitate thuận tiện
792 flash
đèn flash
793 fold gập
lại
794 function hàm số
795 grasp sự hiểu
biết
796 incur
chịu
797 intervene can thiệp vào
798 label
nhãn
799 please
xin vui lòng
800 rescue giải thoát
801 strip dải
802 tip đầu
803 upset khó
chịu
804 advertise quảng cáo
805 aid viện trợ
806 Centre Trung tâm
807 classify phân loại
808 coincide phù hợp
809 confess thú nhận
810 contract hợp đồng
811 crack vết nứt
812 creep leo
813 decrease giảm bớt
814 deem
tưởng là
815 dispose bố trí
816 dissolve hòa tan
817 dump bãi
818 endorse thừa nhận
819 formulate Xây dựng
820 import nhập khẩu
821 impress gây ấn tượng
822 market thị trường
823 reproduce sao lại
824 scatter chạy tán
loạn
825 schedule lịch trình
826 ship
tàu
827 shop
cửa hàng
828 spare thay thế
829 sponsor nhà tài trợ
830 stage
sân khấu
831 suck
hút
832 Sue
kiện người nào
833 tempt dụ dỗ
834 vanish biến mất
835 access
quyền
836 commence bắt đầu
837 contrast tương phản
838 depict
miêu tả
839 discharge phóng điện
840 draft
bản thảo
841 enclose rào
842 enquire hỏi thăm
843 erect
dựng lên
844 file
hồ sơ
845 halt
tạm dừng lại
846 Hunt
săn bắn
847 inspect thanh tra
848 omit
quên
849 originate bắt đầu
850 praise lời
khen ngợi
851 precede đứng trước
852 relieve giảm
853 reward tưởng thưởng
854 round
tròn
855 seal
856 signal
tín hiệu
857 smash làm thất
bại
858 spoil
cướp bóc
859 subject vấn đề
860 target
mục tiêu
861 taste
mùi vị
862 tighten thắt chặt
863 top
đỉnh
864 tremble rung rinh
865 tuck
xếp nếp
866 warm nóng
867 activate hoạt động
868 amend tu chính
869 arouse đánh thức
870 bang tiếng nổ
871 bid thầu
872 bow cây cung
873 campaign chiến dịch
874 characterise đặc trưng
875 circulate lưu hành
876 clarify lọc
877 compensate bù lại
878 compile biên soạn
879 cool mát mẻ
880 couple cặp vợ chồng
881 depart khởi hành
882 deprive tước đoạt
883 desire khao khát
884 diminish bớt
885 drown chết chìm
886 embark tham gia
887 entail kéo theo
888 entertain giải trí
889 figure nhân vật
890 fling quăng ra
891 guard bảo vệ
892 manufacture chế tạo
893 melt làm tan
894 neglect bỏ mặc
895 plunge lao mình
xuống
896 project dự án
897 rain mưa
898 reassure trấn an
899 rent thuê
900 revive sống lại
901 sentence câu văn
902 shed rụng
903 slam tiếng đập cửa
904 spill làm đổ
905 stem thân cây
906 sum tổng số
907 summon gọi
908 supplement phần bổ sung
909 suppress đàn áp
910 surprise sự ngạc nhiên
911 tax thuế
912 thrust đẩy
913 tour chuyến du lịch
914 transmit chuyển giao
915 transport giao thông
vận tải
916 weaken suy yếu
917 widen mở rộng
918 bounce tung lên
919 calm yên lặng
920 characterize đặc trưng
921 chat trò chuyện
922 clutch chân
923 confer trao
924 conform phù hợp
925 confuse xáo trộn
926 convict người bị kết
án
927 counter phản đối
928 debate tranh luận
929 dedicate dâng
930 dictate bắt buộc
931 disagree không đồng ý
932 effect hiệu ứng
933 flood lũ
934 forbid cấm
935 grip va li
936 heat nhiệt
937 long dài
938 manipulate vận dụng
939 merge hợp nhất
940 part phần
941 PIN PIN
942 position vị trí
943 prescribe qui định
944 proclaim công bố
945 punish trừng phạt
946 rebuild xây dựng lại
947 regain lấy lại
948 sack bao
949 strain sự căng thẳng
950 stroke cú đánh
951 substitute thay thế
952 supervise giám sát
953 term kỳ hạn
954 time thời gian
955 toss quăng
956 underline nhấn mạnh
957 abuse lạm dụng
958 accumulate tích trữ
959 alert báo động
960 arm cánh tay
961 attain đạt
962 boast khoe khoang
963 boil nhọt
964 carve khắc
965 cheer vui lên
966 colour màu
967 compel bắt buộc
968 crawl bò
969 crush nghiền nát
970 Curl curl
971 deposit tiền cọc
972 differentiate phân biệt
973 dip nhúng
974 dislike không thích
975 divert làm chuyển hướng
976 embody hiện thân
977 exert gắng sức
978 exhaust thoát ra
979 fine tốt
980 frighten hoảng sợ
981 từ tục nên xóa quái
982 gasp giật mình
983 honour danh dự
984 inhibit cản trở
985 motivate động viên
986 multiply nhân
987 narrow hẹp
988 obey vâng lời
989 penetrate xuyên qua
990 picture hình ảnh
991 presume đoán chừng
992 prevail chiếm ưu thế
993 pronounce phát âm
994 rate tốc độ
995 renew đổi mới
996 revise xem lại
997 rip đường rách
998 scan quét
999 scratch vết trầy
1000 shiver
làm bể
Học động từ cũng giống như việc bạn
đang nâng cao trình độ ngữ pháp của mình, nếu muốn học tốt chúng ta nên tìm
hiểu tất cả những phần liên quan chứ không chỉ là rèn luyện những kỹ năng đơn
thuần. nếu không hiểu rõ và sâu về bản chất thì sẽ rất nhanh quên và một thời
gian nếu không đụn g tới chúng ta sẽ bị sao nhãng và trở về số 0.
Chúc các bạn có một ngày
học động từ tiếng Anh hiệu quả và nhớ là vẫn đồng hành và ủng hộ
Benative nhé!







0 nhận xét:
Đăng nhận xét