Thứ Hai, 22 tháng 10, 2018

Các “Thì” quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh thông dụng


Đối với ngoại ngữ ngoài các phần kiến thức về từ vựng thì ngữ pháp tiếng Anh cũng rất quan trọng và cần thiết. Nếu như khi giao tiếp mà chúng ta sắp xếp vị trí của các câu không chính xác thì sẽ gây ra sai lệch về nghĩa và người đối diện sẽ không hiểu thông tin mà bạn gửi tới họ.  

Thì hiện tại đơn (present simple)  


Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh
Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh

Thì hiện tại đơn là một cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh căn bản nhất, dùng để diễn tả một hành động xảy ra luôn đúng, hay những thói quen ở hiện tại. Ngoài ra nó còn được dùng để nói tới lịch trình và thời khóa biểu.

  • Khẳng định

_ S + V1

_ S + V(es – s)   

_ Be(is; are; am)     

  •  Phủ định        

_ S + don’t/ doen’t + V1

_ S + am not/ aren’t/ isn’t

·         Nghi vấn

_ Wh + do/ does + S + V1?  

·         Dấu hiệu

Usually, often, everyday, never, sometime, alway...

Hãy sử dụng những cấu trúc này khi bạn muốn miêu tả một sự thật hiển nhiên, luôn tồn tại và đúng trong mọi hoàn cảnh.

Thì hiện tại tiếp diễn (present progressive)


Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh
Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh


Đối với mẫu câu này thường được dùng để diễn tả những việc làm mang tính tạm thời, không thường xuyên. Nó không được dùng trong các hoạt động liên quan đến nhận thức, tình cảm và cảm xúc của con người. Nêu ra những dự định hay kế hoạch cho một tương lai sắp xảy ra.

·         Khẳng định

_ S + am/ is/ are + V – ing

·         Phủ định

_ S + am/ is/ are not + V – ing

·         Nghi vấn

_ Am/ is/ are + S + V – ing?

·         Dấu hiệu:

Now, at the present, at the moment, at this time, look! Listen, be careful, hurry up!

Hiện tại hoàn thành (present perfect)


Thì hiện tại hoàn thành trong tiếng Anh
Thì hiện tại hoàn thành trong tiếng Anh


Một cấu trúc ngữ pháp nhằm diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ và kéo đến hiện tại, vẫn có thể tiếp tục với tương lai. Hoặc có thể dùng đối với những hành động vừa mới xảy ra.

·         Khẳng định

_ S + has/ have + V3

·         Phủ định

_ S + has/ have + not + V3

·         Nghi vấn

_ Wh + has/ have + S + V3?

·         Dấu hiệu

Sine + mốc thời gian

For + khoảng thời gian

Never, ever, already, so far, just, up to now, lately...

Thì quá khứ đơn (past simple)


Thì quá khứ đơn trong tiếng Anh
Thì quá khứ đơn trong tiếng Anh

·         Khẳng định

_ S + was/ were + V2 – ed

·         Phủ định

_ S + wasn’t/ weren’t

_S + didn’t + V1

·         Nghi vấn

_ Wh + was/ were + S...?

_ Wh + did + S + V1?

·         Dấu hiệu

Yesterday, last..., in + thời gian quá khứ, ago, it’s time...

Nhằm diễn tả hành động xảy ra và đã kết thúc, nói về những việc, chuỗi sự việc đã xảy ra trong quá khứ.

Thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)


Thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh
Thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh


Nhằm chỉ một hành động đang xảy ra và được xác định, hoặc hai hàng động cùng xảy ra một lúc trong quá khứ.

·         Khẳng định

_ S + was/ were + V – ing

·         Phủ định
_ S + was/ were + not + V – ing

·         Nghi vấn

_ Wh + was/ were + S + V – ing?

·         Dấu hiệu

While, when, at the time, at + giờ quá khứ...

Thì quá khứ hoàn thành (past perfect)


Thì quá khứ hoàn thành trong tiếng Anh
Thì quá khứ hoàn thành trong tiếng Anh


·         Khẳng định

_ S + had + V3 – ed

·         Phủ định

_ S + hadn’t + V3 – ed

·         Nghi vấn

_ Wh + had + S + V3 – ed?

·         Dấu hiệu

Befor, after, when, by, by the time, for

Học tốt ngữ pháp tiếng Anh với thì quá khứ hoàn thành để nói về hành động xảy ra trước một sự việc khác, hoặc trước một thời điểm trong quá khứ.

Thì tương lai gần (The Near Future)


Thì tương lai gần trong tiếng Anh
Thì tương lai gần trong tiếng Anh

 
Diễn tả một ý định đã được dự tính và hợp lý hóa trước khi phát ngôn, và được chắn chắn bởi những minh chứng ở hiện tại.

·         Khẳng định

_ S + am/ is/ are + going to + V1

·         Phủ định

_ S + am/ is/ are + going to + not + V1

·         Nghi vấn

_ Wh + am/ is/ are + S + going to + V1?

·         Dấu hiệu

Tomorrow, to night, soon.

Thì tương lai đơn (future simple)


Thì tương lai đơn trong tiếng Anh
Thì tương lai đơn trong tiếng Anh


·         Khẳng định

_ S + will + V1

·         Phủ định

_ S + will not + V1

·         Nghi vấn

_ Wh + will + S + V1?

Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra ở tương lai mà không được định trước, hoặc là những phát biểu cho một hành động sẽ xảy ra.

Trên đây là hệ thống cấu trúc về các thì rất quan trọng và mang tính thông dụng về ngữ pháp tiếng Anh mà chúng tôi cung cấp cho bạn, hy vọng sẽ mang tới những bài học hay và bổ ích. Chúc các bạn có những cuộc giao tiếp trọn vẹn!


0 nhận xét:

Đăng nhận xét