Thứ Tư, 12 tháng 9, 2018

Giải mã về từ vựng tiếng Anh miêu tả tính cách con người

Có rất nhiều kiến thức chúng ta cần tìm hiểu và học hỏi trong đó khám phá về từ vựng miêu tả tính cách con người trong tiếng Anh cũng là một lĩnh vực thú vị, khi gặp một người bạn nào đó mà muốn chào một cách thân mật bạn cũng có thể kết hợp nó tạo một tình cảm thắm thiết hơn cho cuộc giao tiếp.

Từ vựng tiếng Anh miêu tả tính cách con người


Lý do bạn nên học từ vựng miêu tả tính cách con người trong tiếng Anh


Trong một cuộc trò chuyện mà người đối diện muốn hỏi tính cách của một ai đó nhưng bạn lại không có đủ vốn từ để miêu tả thì sẽ rất ái ngại, chính vì vậy đây sẽ là câu trả lời đầu tiên về lý do bạn nên học chúng.

Củng cố thêm kiến thức về từ vựng làm giàu thêm cho kho tàng tích lũy ngôn ngữ của bạn, một cách để tạo ra sự hăng sau thích thú khi học tiếng Anh.

Nó sẽ là một vũ khí khi bạn làm việc tại các vị trí như phòng nhân sự giới thiệu việc làm, môi giới hôn nhân hay các dịch vụ về đề xuất yếu tố con người.

Rèn luyện đức tính chịu khó học tập tìm hiểu tính kiên trì trong học tập tiền đề để tiến tới học những những lĩnh vực khác to lớn hơn.
Đồng thời bạn cũng được một phen khám phá về những tính cách thuộc về con người và “check” xem mình thuộc những từ ngữ miêu tả tính cách nào?



Bảng liệt kê danh sách từ vựng miêu tả tính cách con người trong tiếng Anh   


Chúng ta sẽ bất ngờ về đặc điểm tính cách của thế giới loài người đấy, những tưởng chỉ khoảng vài ba chữ thôi nhưng không hôm nay chúng ta sẽ giải mã 54 từ vựng tiếng Anh về tính cách con người.

Từ vựng tính cách con người trong tiếng Anh  
             Nghĩa tiếng Việt
Aggressive
Hung hăng, xông xáo
Ambitious
Có nhiều tham vọng
Cautious
Thận trọng, cẩn thận
Careful
Cẩn thận
Cheerful/amusing
Clever
Vui vẻ
Khéo léo
Tacful
Khéo xử, lịch thiệp
Competitive
Cạnh tranh, đua tranh
Creative
Sáng tạo
Dependable
Đáng tin cậy
Dumb
Không có tiếng nói
Enthusiastic
Hăng hái nhiệt tình
Easy-going
Dễ tính
Extroverted
Hướng ngoại
Faithful
Chung thủy
Introverted
Hướng nội
Generous
Rộng lượng
Gentle
Nhẹ nhàng
Humorous
Hài hước
Honest
Trung thực
Imaginative
Giàu trí tưởng tượng
Intelligent, smart
Thông minh
Kind
Tử tế
Loyal
Trung thành
Observant
Tinh ý
Optimistic
Lạc quan
Patient
Kiên nhẫn
Pessimistic
Bi quan
Polite
Lịch sự
Outgoing
Hướng ngoại
Sociable, friendly
Thân thiện
Open-minded
Khoáng đạt
Quite
Ít nói
Rational
Có lý trí, có chừng mực
Reckless
Hấp tấp
Sincere
Chân thật, thành thật
Stubborn
Bướng bỉnh
Talkative
Lắm mồm
Understanding
Hiểu biết
Wise
Thông thái
Lazy
Lười biếng
Hot-temper
Nóng tính
Bad-temper
Khó chơi
Selfish
Ích kỷ
Mean
Keo kiệt
Cold
Lạnh lùng
Silly, stupid
Ngu ngốc, ngốc nghếch
Crazy
Điên cuồng (mang nghĩa tích cực)
Mad
Điên khùng
Aggressive
Xấu bụng
Unkind
Không tốt
Unpleasant
Khó chịu
Cruel
Độc ác

Không riêng về học từ vựng miêu tả tính cách con người trong tiếng Anh mà chúng ta cần củng cố thêm ở nhiều lĩnh vực khác nhau để lượng kiến thức ngày càng nhiều, tích lũy vốn từ khi thực hiện các kỹ năng nhất là đối với viết. Có nhiều cách để nâng cao vốn từ có thể trực hoặc gián tiếp và để có một hệ thống học bài bản chúng ta nên nhờ tới các địa chỉ dạy tin tưởng như Benative một quyết định hợp lý cho nhu cầu của bạn.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét