Lý do bạn nên học từ vựng miêu tả tính cách con người trong tiếng Anh
Trong một cuộc trò chuyện mà người đối diện muốn hỏi tính cách của một ai đó nhưng bạn lại không có đủ vốn từ để miêu tả thì sẽ rất ái ngại, chính vì vậy đây sẽ là câu trả lời đầu tiên về lý do bạn nên học chúng.
Củng cố thêm kiến thức về từ vựng làm giàu thêm cho kho tàng tích lũy ngôn ngữ của bạn, một cách để tạo ra sự hăng sau thích thú khi học tiếng Anh.
Nó sẽ là một vũ khí khi bạn làm việc tại các vị trí như phòng nhân sự giới thiệu việc làm, môi giới hôn nhân hay các dịch vụ về đề xuất yếu tố con người.
Rèn luyện đức tính chịu khó học tập tìm hiểu tính kiên trì trong học tập tiền đề để tiến tới học những những lĩnh vực khác to lớn hơn.
Đồng thời bạn cũng được một phen khám phá về những tính cách thuộc về con người và “check” xem mình thuộc những từ ngữ miêu tả tính cách nào?
>> Xem thêm: Bật mí 21 từ vựng tiếng Anh về Tết Trung Thu
Bảng liệt kê danh sách từ vựng miêu tả tính cách con người trong tiếng Anh
Chúng ta sẽ bất ngờ về đặc điểm tính cách của thế giới loài người đấy, những tưởng chỉ khoảng vài ba chữ thôi nhưng không hôm nay chúng ta sẽ giải mã 54 từ vựng tiếng Anh về tính cách con người.
Từ vựng tính cách con người trong tiếng Anh
|
Nghĩa tiếng Việt
|
Aggressive
|
Hung hăng, xông xáo
|
Ambitious
|
Có nhiều tham vọng
|
Cautious
|
Thận trọng, cẩn thận
|
Careful
|
Cẩn thận
|
Cheerful/amusing
Clever
|
Vui vẻ
Khéo léo
|
Tacful
|
Khéo xử, lịch thiệp
|
Competitive
|
Cạnh tranh, đua tranh
|
Creative
|
Sáng tạo
|
Dependable
|
Đáng tin cậy
|
Dumb
|
Không có tiếng nói
|
Enthusiastic
|
Hăng hái nhiệt tình
|
Easy-going
|
Dễ tính
|
Extroverted
|
Hướng ngoại
|
Faithful
|
Chung thủy
|
Introverted
|
Hướng nội
|
Generous
|
Rộng lượng
|
Gentle
|
Nhẹ nhàng
|
Humorous
|
Hài hước
|
Honest
|
Trung thực
|
Imaginative
|
Giàu trí tưởng tượng
|
Intelligent, smart
|
Thông minh
|
Kind
|
Tử tế
|
Loyal
|
Trung thành
|
Observant
|
Tinh ý
|
Optimistic
|
Lạc quan
|
Patient
|
Kiên nhẫn
|
Pessimistic
|
Bi quan
|
Polite
|
Lịch sự
|
Outgoing
|
Hướng ngoại
|
Sociable, friendly
|
Thân thiện
|
Open-minded
|
Khoáng đạt
|
Quite
|
Ít nói
|
Rational
|
Có lý trí, có chừng mực
|
Reckless
|
Hấp tấp
|
Sincere
|
Chân thật, thành thật
|
Stubborn
|
Bướng bỉnh
|
Talkative
|
Lắm mồm
|
Understanding
|
Hiểu biết
|
Wise
|
Thông thái
|
Lazy
|
Lười biếng
|
Hot-temper
|
Nóng tính
|
Bad-temper
|
Khó chơi
|
Selfish
|
Ích kỷ
|
Mean
|
Keo kiệt
|
Cold
|
Lạnh lùng
|
Silly, stupid
|
Ngu ngốc, ngốc nghếch
|
Crazy
|
Điên cuồng (mang nghĩa tích cực)
|
Mad
|
Điên khùng
|
Aggressive
|
Xấu bụng
|
Unkind
|
Không tốt
|
Unpleasant
|
Khó chịu
|
Cruel
|
Độc ác
|
Không riêng về học từ vựng miêu tả tính cách con người trong tiếng Anh mà chúng ta cần củng cố thêm ở nhiều lĩnh vực khác nhau để lượng kiến thức ngày càng nhiều, tích lũy vốn từ khi thực hiện các kỹ năng nhất là đối với viết. Có nhiều cách để nâng cao vốn từ có thể trực hoặc gián tiếp và để có một hệ thống học bài bản chúng ta nên nhờ tới các địa chỉ dạy tin tưởng như Benative một quyết định hợp lý cho nhu cầu của bạn.







0 nhận xét:
Đăng nhận xét