“Bỗng nhận ra hương ổi, phả
vào trong gió se, sương chùng chình qua ngõ, hình như Thu đã về” những câu thơ nổi tiếng vừa
rồi của nhà thơ Hữu Thỉnh chính là tiếng gõ cửa báo hiệu rằm tháng 8 đang tới
gần với chúng ta rồi cùng nhau khám phá vốn từ vựng tiếng Anh về Tết Trung
Thu ngay thôi, bạn đã sẵn sàng chưa?
Đôi nét giới thiệu về Tết Trung Thu của người Việt
Cứ mỗi đợt thu sang, khi
tiết trời mát mẻ dễ dịu, những chiếc lá nhẹ nhàng bay trong không trung rơi vào
trang sách của ngày tựu trường cũng là lúc các bạn nhỏ háo hức mong chờ Tết
Trung Thu, một ngày lễ mà không ai là người con đất Việt quên cho đang ở quê
hay xa xứ người già hay trẻ thơ.
Phong tục của dân ta từ thế
kỷ 19, cứ vào 14 tháng 8 âm lịch hàng năm ban ngày làm cỗ cúng gia tiên, tối
đến bày cỗ thưởng trăng. Bao gồm các loại bánh, kẹo hoa quả được những bàn tay
điêu luyện cắt gọt tạo kiểu thành những con vật độc đáo, mâm cỗ ngày Tết sinh
động lạ thường.
Trẻ em tíu tít gọi nhau đi
rước đèn với những đồ chơi quen thuộc bằng giấy, những chiếc đèn lồng rực rỡ,
diện những bộ đồ thú cưng đáng yêu hay hài hước bên những chiếc mặt nạ kỳ quái.
Ở các vùng quê, người dân
còn tổ chức hát Trống Quân và treo đèn kéo quân trong dịp Tết Trông Trăng, đó
không những là thú vui mà còn là nét đẹp truyền thống của các cụ ta thời xưa.
Hiện nay vào dịp Tết Hoa
Đăng này chúng ta thường thấy ở rất nhiều địa phương tổ chức phần thi cắm trại
và văn nghệ, hoặc là do nhà trường tổ chức cho các bạn học sinh, hay là về địa
phương ở các bản làng, xã thị trấn. Các chương trình dựng trại thi cỗ, biểu
diễn múa sư tử cùng những tiết mục văn nghệ, ngắm trăng đều được tổ chức trong
ngày 14 tháng 8 hàng năm, còn 15 là các trò chơi dân gian và phá cổ kết thúc.
>> Xem thêm: Hỏi - chỉ đường trong tiếng Anh không hề khó
Tặng bạn 21 từ vựng tiếng Anh về Tết Trung Thu
Món quà gửi tới các bạn
ngày hôm nay đó chính là danh sách từ vựng tiếng Anh nói về Tết Trung
Thu để khi bạn trò chuyện giới thiệu nó với bạn bè trên thế giới có thể dùng
đến.
- Bảng hệ thống từ vựng chuyên dụng
về Tết Trung Thu:
|
Từ vựng
|
Nghĩa của từ
|
|
Mid-Autumn Festival
|
Tết Trung Thu
|
|
Children’s Festival
|
Tết thiếu nhi
|
|
Lunar calendar
|
Lịch âm
|
|
The time is at the
roundest and brightest moon in the year
|
Khi trăng tròn và đầy
nhất trong năm
|
|
Family reunion
|
Sum họp gia đình
|
|
The Moon Lady
|
Chị Hằng
|
|
Paper lantern
|
Đèn lồng giấy
|
|
dragon dance
|
Múa lân
|
|
Gaze at the moon
|
Ngắm trăng
|
|
Moon-watching
|
Ngắm trăng
|
|
The banyan tree
|
Cây đa
|
|
Moon cakes
|
Bánh Trung Thu
|
|
Toy animals that are made
of rice dough
|
Những con vật được làm từ
bột gạo
|
|
Mid-Autumn festival camp
|
Hội trại Trung Thu
|
|
Praying for good fortunes
|
Cầu mong may mắn
|
|
Customary
|
Theo phong tục thông
thường
|
|
Celebrate
|
Kỷ niệm
|
|
Clown mask
|
Mặt nạ hề
|
|
Symbolize
|
Biểu tượng cho
|
|
Salty egg yolk
|
Trứng muối
|
|
Lotus seed
|
Hạt sen
|
Quảng bá nét đẹp văn hóa
Việt cho bạn bè trên khắp 5 Châu chính là thể hiện lòng yêu nước mà muốn làm
được điều đó bạn phải có một vốn kiến thức tiếng Anh tốt để ngôn ngữ không là
chướng ngại vật ngăn cản sự giao lưu phong tục cổ truyền giữa nước ta với các
dân tộc khác trên thế giới. Việc học từ vựng tiếng Anh về Tết Trung Thu mới
chỉ là một phần rất nhỏ trong vô vàn kiến thức bạn phải học để giới thiệu ngày
Tết của quê hương. Việc này không khó nếu bạn thực sụ muốn, Benative sẽ cùng
bạn góp phần lan tỏa và truyền bá văn hóa của đất nước ra với quốc tế một cách
chỉnh chu và độc đáo.







0 nhận xét:
Đăng nhận xét