Chủ Nhật, 9 tháng 9, 2018

Bật mí 21 từ vựng tiếng Anh về Tết Trung Thu


“Bỗng nhận ra hương ổi, phả vào trong gió se, sương chùng chình qua ngõ, hình như Thu đã về” những câu thơ nổi tiếng vừa rồi của nhà thơ Hữu Thỉnh chính là tiếng gõ cửa báo hiệu rằm tháng 8 đang tới gần với chúng ta rồi cùng nhau khám phá vốn từ vựng tiếng Anh về Tết Trung Thu ngay thôi, bạn đã sẵn sàng chưa?
Tết trung thu của người Việt

Đôi nét giới thiệu về Tết Trung Thu của người Việt

Cứ mỗi đợt thu sang, khi tiết trời mát mẻ dễ dịu, những chiếc lá nhẹ nhàng bay trong không trung rơi vào trang sách của ngày tựu trường cũng là lúc các bạn nhỏ háo hức mong chờ Tết Trung Thu, một ngày lễ mà không ai là người con đất Việt quên cho đang ở quê hay xa xứ người già hay trẻ thơ.
Phong tục của dân ta từ thế kỷ 19, cứ vào 14 tháng 8 âm lịch hàng năm ban ngày làm cỗ cúng gia tiên, tối đến bày cỗ thưởng trăng. Bao gồm các loại bánh, kẹo hoa quả được những bàn tay điêu luyện cắt gọt tạo kiểu thành những con vật độc đáo, mâm cỗ ngày Tết sinh động lạ thường.
Trẻ em tíu tít gọi nhau đi rước đèn với những đồ chơi quen thuộc bằng giấy, những chiếc đèn lồng rực rỡ, diện những bộ đồ thú cưng đáng yêu hay hài hước bên những chiếc mặt nạ kỳ quái.
Ở các vùng quê, người dân còn tổ chức hát Trống Quân và treo đèn kéo quân trong dịp Tết Trông Trăng, đó không những là thú vui mà còn là nét đẹp truyền thống của các cụ ta thời xưa.
Hiện nay vào dịp Tết Hoa Đăng này chúng ta thường thấy ở rất nhiều địa phương tổ chức phần thi cắm trại và văn nghệ, hoặc là do nhà trường tổ chức cho các bạn học sinh, hay là về địa phương ở các bản làng, xã thị trấn. Các chương trình dựng trại thi cỗ, biểu diễn múa sư tử cùng những tiết mục văn nghệ, ngắm trăng đều được tổ chức trong ngày 14 tháng 8 hàng năm, còn 15 là các trò chơi dân gian và phá cổ kết thúc.

Tặng bạn 21 từ vựng tiếng Anh về Tết Trung Thu

Món quà gửi tới các bạn ngày hôm nay đó chính là danh sách từ vựng tiếng Anh nói về Tết Trung Thu để khi bạn trò chuyện giới thiệu nó với bạn bè trên thế giới có thể dùng đến.
  • Bảng hệ thống từ vựng chuyên dụng về Tết Trung Thu:

Từ vựng
Nghĩa của từ

Mid-Autumn Festival

Tết Trung Thu

Children’s Festival

Tết thiếu nhi

Lunar calendar

Lịch âm

The time is at the roundest and brightest moon in the year

Khi trăng tròn và đầy nhất trong năm

Family reunion

Sum họp gia đình

The Moon Lady

Chị Hằng

Paper lantern

Đèn lồng giấy

dragon dance

Múa lân

Gaze at the moon

Ngắm trăng

Moon-watching

Ngắm trăng

The banyan tree

Cây đa

Moon cakes

Bánh Trung Thu

Toy animals that are made of rice dough

Những con vật được làm từ bột gạo

Mid-Autumn festival camp

Hội trại Trung Thu

Praying for good fortunes

Cầu mong may mắn

Customary

Theo phong tục thông thường

Celebrate

Kỷ niệm

Clown mask

Mặt nạ hề

Symbolize

Biểu tượng cho

Salty egg yolk

Trứng muối

Lotus seed

Hạt sen

Quảng bá nét đẹp văn hóa Việt cho bạn bè trên khắp 5 Châu chính là thể hiện lòng yêu nước mà muốn làm được điều đó bạn phải có một vốn kiến thức tiếng Anh tốt để ngôn ngữ không là chướng ngại vật ngăn cản sự giao lưu phong tục cổ truyền giữa nước ta với các dân tộc khác trên thế giới. Việc học từ vựng tiếng Anh về Tết Trung Thu mới chỉ là một phần rất nhỏ trong vô vàn kiến thức bạn phải học để giới thiệu ngày Tết của quê hương. Việc này không khó nếu bạn thực sụ muốn, Benative sẽ cùng bạn góp phần lan tỏa và truyền bá văn hóa của đất nước ra với quốc tế một cách chỉnh chu và độc đáo.


0 nhận xét:

Đăng nhận xét