This is default featured slide 1 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 2 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 3 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 4 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 5 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

Thứ Sáu, 28 tháng 9, 2018

Rèn luyện bộ não luôn nhạy bén với những bí kíp đơn giản


Có được sự nhanh nhạy của não bộ sẽ giúp bạn xử lý mọi công việc một cách dễ dàng và tiếp thu thông tin dễ dàng hơn rất nhiều. Sự nhanh nhạy đó không chỉ là sự thông minh mà nó có thể rèn luyện được

Luyện tập trí nhớ, phản xạ, ngôn ngữ… là các hoạt động thường ngày rất quan trọng để giúp bộ não phản ứng nhanh nhạy.

Rèn luyện bộ não luôn nhạy bén

Trí nhớ

Trí nhớ đóng vai trò hết sức quan trọng trong các hoạt động thường ngày như đọc, suy nghĩ, tính toán… Để có trí nhớ tốt, bạn cũng cần phải luyện tập để bộ não phản ứng nhanh nhạy hơn. Nghe nhạc không chỉ thư giãn tinh thần mà còn giúp cải thiện kỹ năng nhớ của bạn. Chẳng hạn, bạn chọn một bài mình chưa quen lắm, tập dần và nhớ lại nhịp điệu. Hoặc nếu thường ngày, bạn dùng tay phải để đánh răng, giờ bạn có thể dùng tay trái; hoặc mặc quần áo trong bóng tối.... Những thử thách như thế này sẽ tạo phản ứng mới cho các dây thần kinh trong não bộ.

Sự chú ý

Khi làm một việc gì đó, sự chú ý giúp bạn hoàn thành dễ dàng hơn. Nó giúp bạn tập trung cao độ hơn mặc dù có tiếng động hoặc các hoạt động gây phân tán tư tưởng khác. Cách để rèn luyện sự chú ý đó là thay đổi thói quen thường ngày. Bạn hãy rèn luyện cho mình thói quen, khi đang làm một việc thì có việc khác xen vào nhưng vẫn cố gắng tập trung vào việc chính cần làm. Ví dụ như khi đang làm việc, bạn vẫn có thể bật đĩa ca nhạc hoặc khi đi dạo, bạn mang theo chiếc radio… Khi già, sự tập trung sẽ có chiều hướng giảm đi, khó có thể tập trung khi có nhiều hoạt động diễn ra bên cạnh. Vì vậy, rèn luyện sự chú ý là rất cần thiết.

Ngôn ngữ

Rèn luyện bộ não nhanh nhạy bằng ngôn ngữ


Khó có thể phủ nhận vai trò của ngôn ngữ trong cuộc sống. Thông qua ngôn ngữ, chúng ta có thể luyện phản xạ, ngữ pháp và từ vựng. Luyện tập ngôn ngữ thường xuyên, bạn có thể mở rộng vốn từ và nói lưu loát hơn. Ví dụ, nếu bạn thường xuyên đọc sách báo thể thao, vốn từ tăng lên và khi nói về chủ đề này bạn sẽ rất “nhạy” và thấy dễ hiểu hơn.

Trực quan

Luyện cho bộ não của bạn nhanh nhạy hơn bằng cách rèn luyện bằng trực quan sinh động. Chúng ta đang sống trong thế giới 3 chiều, đầy màu sắc vì vậy phương pháp này không có gì là khó khăn. Bạn thử đi vào một phòng, đặt chúng vào 5 vị trí khác nhau. Sau khi cửa phòng đóng lại, bạn hãy nhớ lại 5 vật dụng đó và cả vị trí đặt chúng. Tiếp đó, 2 giờ sau, bạn lại tiếp tục làm như vậy. Luyện tập nhiều lần như vậy, trực quan và bộ nhớ sẽ được củng cố rất nhiều.

Phản xạ

Rèn luyện não bộ nhạy bén


Ngay cả khi bạn chưa nhận ra hoàn toàn vấn đề nhưng có trường hợp, chúng ta dựa kinh nghiệm, tư duy logic và khả năng suy đoán để đưa ra quyết định từ các giả thiết. Các hoạt động có thể giúp bạn có phản xạ và quyết định nhanh đó là các hoạt động vui chơi, hoạt động tập thể hoặc các trò chơi…. Hoặc đơn giản như việc đến thăm bạn bè người thân cũng giúp tăng khả năng phản xạ. Bạn sẽ phải suy nghĩ xem phản ứng của người bạn đến thăm sẽ như thế nào và bạn cần làm gì…. Phản xạ của bạn sẽ nhanh nhạy hơn qua các hoạt động thường ngày như thế này.
>> Nguồn: AM

Thứ Ba, 25 tháng 9, 2018

6 ứng dụng học tiếng Anh tốt nhất trên smartphone


Với sự tiện ích như hiện nay, công nghệ càng ngày thêm lớn mạnh và đa dạng các phần mềm có ứng dụng học tiếng Anh. Chúng ta cần biết tới chúng để có những sự hỗ trợ đắc lực cho việc học tập.  

1. SpeakingPal  

SpeakingPal


https://play.google.com/store/apps/details?id=com.speakingpal.speechtrainer.sp 

Đây là một phần mềm hướng tới sự liên kết tương tác cùng với việc nâng cao trong kỹ năng nói tiếng Anh, đối với ứng dụng này các thiết bị sử dụng giọng nói rất chuẩn xác và thông minh. Vì được thiết kế lập trình dành cho điện thoại nên đặc điểm của chúng là rất dễ sử dụng và có thể di chuyển mọi lúc ở các không gian khác nhau. 

Ứng dụng với 100 cấp độ khó dần, mô tả các cuộc hội thoại một cách chính xác, và giúp bạn cải thiện kỹ năng phát âm tiếng Anh. Bạn sẽ có những phần mềm trên tay với đầy ddue các tiện ích hỗ trợ cho việc học tiếng Anh của bạn. 


2. Duolinggo 

Duoilinggo


https://play.google.com/store/apps/details?id=com.duolingo 

Nếu nhắc đến ứng dụng học tiếng Anh trên điện thoại, không thể thiếu Duoilinggo đây là một phần mềm, với số lượng kiến thức rất lớn và bao hàm đầy đủ những gì bạn cần khi học. 

Nó sẽ bao gồm rèn luyện những kỹ năng đọc – nói – viết – nghe và chúng ta phải thực hiện việc làm bài tập mỗi ngày qua tính năng nhắc mỗi ngày qua mail. Muốn làm những bài tập ở cấp độ khó chúng ta phải vượt qua các thử thách theo độ dễ nâng dần đến cao. 

Bạn sẽ phải học khá nhiều kiến thức bao gồm cả từ vựng và các dạng ngữ pháp qua các trò chơi hay những thiết kế sáng tạo mà nhà lập trình ứng dụng đã tạo ra. 

3. English Grammar Ultimate 

English Grammar Ultimate

https://play.google.com/store/apps/details?id=com.maxlogix.englishgrammar 

bạn đang kém và thướt phần ngữ pháp thì sẽ rất tiếc nếu không tải “app” này về chú dế của mình. Đây chính là một hộ vệ đắc lực cho việc cải thiện và nâng cao về kiến thức như cấu trúc, các quy tắc sử dụng và bạn sẽ tha hồ được rèn và kiểm tra lại năng lực của mình thông qua những dạng bài tập thiết kế riêng biệt. 

Bạn sẽ rất tiếc nuối nếu như bỏ qua phần mềm này bở tính ưu trội của nó, những nỗi sợ và hoang mang về ngữ pháp sẽ được cải thiện và nâng cao từng ngày. Nếu nói đến tiện lợi thì chắc chắn nó cũng không làm chúng ta thất vọng. 

>> Xem thêmCùng nhau học động từ bất quy tắc trong tiếng Anh


4. Phrasalstein 

Phrasalstein

https://play.google.com/store/apps/details?id=air.org.cambridge.phrasalsteinlite 

Tương tự như ứng dụng  English Grammar Ultimate đây cũng là một phần mềm chuyên về các cụm động từ, bạn sẽ được trải nghiệm với hơn 100 cụm động từ thông qua các hình ảnh và từ vựng mường tượng giúp bạn dễ nhớ và hiểu nhanh hơn. 

Giao diện của ứng dụng giống như một bộ phim kinh dị và bạn sẽ được mở rộng kiến thức về cách sử dụng và ngữ nghĩa của các cụm động từ, còn chần chừ gì nữa mà không tải ứng dụng về trên máy để giúp bạn thuận tiện hơn trong việc học tiếng Anh. 

5. Learn English Vocabulary 

Learn English Vocabulary

https://play.google.com/store/apps/details?id=com.funeasylearn.english 

nếu hỏi ứng dụng để học từ vựng trên smartphone hiệu quả thì bạn đừng quên Learn English Vocabulary bởi tính năng chuyên dụng để giúp bạn học từ mới với hệ thống hình ảnh và chữ cái quen thuộc và dễ hiểu. Chúng ta sẽ được tiếp xúc với khoảng 6000 từ vựng về các chủ đề xung quanh đời sống thường nhật. 

Ngoài chức năng cung cấp kiến thức, đây còn là phần mềm giúp chúng ta có những cách học từ vựng nhanh thuộc và hiệu quả mang đến những đẳng cấp tiếp thu kiến thức đa dạng và mới lạ. 

Với giao diện được lập trình một cách đơn giản đảm bảo yếu tố dễ sử dụng với người dùng đây hiện là ứng dụng được nhiều người tin tưởng và tải về để học tập. 

6. English Conversation Practice 

English Conversation Practice

https://play.google.com/store/apps/details?id=com.talkenglish.conversation 

Đối với ứng dụng này cũng là thiên về cải thiện kỹ năng luyện nói tiếng Anh cho người học cơ bản. Nhằm cải thiện kỹ năng nói khi giao tiếp cho người có nhu cầu cải thiện và nâng cao trình độ, hứa hẹn đây sẽ là một ứng dụng tiềm năng mang đến nhiều lợi ích cho người học. 

Trên đây là 6 ứng dụng học tiếng Anh thông minh dành riêng cho smartphone  của bạn. Hy vọng với những cung cấp này bạn sẽ tìm ra cho mình những người bạn hỗ trợ nhiệt tình và mang lại những cải thiện tinh tế về tiếng Anh cho bạn. 

Thứ Năm, 20 tháng 9, 2018

Cùng nhau học động từ bất quy tắc trong tiếng Anh


Khi học về phân từ hay thì hoàn thành chúng ta sẽ sử dụng đến các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh nó rất quan trọng nếu sai ở bước này sẽ làm ảnh hưởng tới nghĩa của cả câu. Hôm nay Benative sẽ cung cấp cho bạn để sử dụng khi chia được chuẩn xác.

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh

>> Xem thêm: Làm thế nào để thoát khỏi sự trì hoãn với Quy tắc 2 phút??

Bảng các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh



Sau đây là những động từ bất quy tắc mà chúng ta vẫn thường gặp và hãy lưu về làm tài liệu để nếu quên có thể mang ra xem lại bạn nhé! 

Động từ nguyên mẫu (V1)
Thể quá khứ (V2)
Quá khứ phân từ (v3)
Nghĩa của động từ
abide
abode/abided
abode / abided
lưu trú,
 lưu lại
arise
arose
arisen
phát sinh
awake
awoke
awoken
đánh thức,
 thức
be
was/were
been
thì, là, 
bị, ở
bear
bore
borne
mang, 
chịu đựng
become
became
become
trở nên
befall
befell
befallen
xảy đến
begin
began
begun
bắt đầu
behold
beheld
beheld
ngắm nhìn
bend
bent
bent
bẻ cong
beset
beset
beset
bao quanh
bespeak
bespoke
bespoken
chứng tỏ
bid
bid
bid
trả giá
bind
bound
bound
buộc, trói
bleed
bled
bled
chảy máu
blow
blew
blown
thổi
break
broke
broken
đập vỡ
breed
bred
bred
nuôi, 
dạy dỗ
bring
brought
brought
mang đến
broadcast
broadcast
broadcast
phát thanh
build
built
built
xây dựng
burn
burnt/burned
burnt/burned
đốt, cháy
buy
bought
bought
mua
cast
cast
cast
ném, tung
catch
caught
caught
bắt, chụp
chide
chid/ chided
chid/ chidden/ chided
mắng, chửi
choose
chose
chosen
chọn, lựa
cleave
clove/ cleft/ cleaved
cloven/ cleft/ cleaved
chẻ, 
tách hai
cleave
clave
cleaved
dính chặt
come
came
come
đến, 
đi đến
cost
cost
cost
có giá là
crow
crew/crewed
crowed
gáy (gà)
cut
cut
cut
cắn, chặt
deal
dealt
dealt
giao thiệp
dig
dug
dug
dào
dive
dove/ dived
dived
lặn,
lao xuống
draw
drew
drawn
vẽ, kéo
dream
dreamt/ dreamed
dreamt/ dreamed
mơ thấy
drink
drank
drunk
uống
drive
drove
driven
lái xe
dwell
dwelt
dwelt
trú ngụ, ở
eat
ate
eaten
ăn
fall
fell
fallen
ngã, rơi
feed
fed
fed
cho ăn,
 ăn, nuôi
feel
felt
felt
cảm thấy
fight
fought
fought
chiến đấu
find
found
found
tìm thấy, 
thấy
flee
fled
fled
chạy trốn
fling
flung
flung
tung; 
quang
fly
flew
flown
bay
forbear
forbore
forborne
nhịn
forbid
forbade/ forbad
forbidden
cấm, 
cấm đoán
forecast
forecast/ forecasted
forecast/ forecasted
tiên đoán
foresee
foresaw
forseen
thấy trước
foretell
foretold
foretold
đoán trước
forget
forgot
forgotten
quên
forgive
forgave
forgiven
tha thứ
forsake
forsook
forsaken
ruồng bỏ
freeze
froze
frozen
(làm) đông lại
get
got
got/ gotten
có được
gild
gilt/ gilded
gilt/ gilded
mạ vàng
gird
girt/ girded
girt/ girded
đeo vào
give
gave
given
cho
go
went
gone
đi
grind
ground
ground
nghiền, xay
grow
grew
grown
mọc, trồng
hang
hung
hung
móc lên, 
treo lên
hear
heard
heard
nghe
heave
hove/ heaved
hove/ heaved
trục lên
hide
hid
hidden
giấu, 
trốn, nấp
hit
hit
hit
đụng
hurt
hurt
hurt
làm đau
inlay
inlaid
inlaid
cẩn,
 khảm
input
input
input
đưa vào 
(máy điện toán)
inset
inset
inset
dát, ghép
keep
kept
kept
giữ
kneel
knelt/ kneeled
knelt/ kneeled
quỳ
knit
knit/ knitted
knit/ knitted
đan
know
knew
known
biết, 
quen biết
lay
laid
laid
đặt, để
lead
led
led
dẫn dắt,
 lãnh đạo
leap
leapt
leapt
nhảy,
 nhảy qua
learn
learnt/ learned
learnt/ learned
học, 
được biết
leave
left
left
ra đi, 
để lại
lend
lent
lent
cho mượn 
(vay)
let
let
let
cho phép, 
để cho
lie
lay
lain
nằm
light
lit/ lighted
lit/ lighted
thắp sáng
lose
lost
lost
làm mất,
 mất
make
made
made
chế tạo,
 sản xuất
mean
meant
meant
có nghĩa là
meet
met
met
gặp mặt
mislay
mislaid
mislaid
để lạc mất
misread
misread
misread
đọc sai
misspell
misspelt
misspelt
viết sai 
chính tả
mistake
mistook
mistaken
phạm lỗi,
 lầm lẫn
misunderstand
misunderstood
misunderstood
hiểu lầm
mow
mowed
mown/ mowed
cắt cỏ
outbid
outbid
outbid
trả hơn giá
outdo
outdid
outdone
làm giỏi hơn
outgrow
outgrew
outgrown
lớn nhanh hơn
output
output
output
cho ra
 (dữ kiện)
outrun
outran
outrun
chạy nhanh hơn; vượt giá
outsell
outsold
outsold
bán nhanh hơn
overcome
overcame
overcome
khắc phục
overeat
overate
overeaten
ăn quá nhiều
overfly
overflew
overflown
bay qua
overhang
overhung
overhung
nhô lên trên, 
treo lơ lửng
overhear
overheard
overheard
nghe trộm
overlay
overlaid
overlaid
phủ lên
overpay
overpaid
overpaid
trả quá tiền
overrun
overran
overrun
tràn ngập
oversee
oversaw
overseen
trông nom
overshoot
overshot
overshot
đi quá đích
oversleep
overslept
overslept
ngủ quên
overtake
overtook
overtaken
đuổi bắt kịp
overthrow
overthrew
overthrown
lật đổ
pay
paid
paid
trả (tiền)
prove
proved
proven/proved
chứng minh (tỏ)
put
put
put
đặt; để
read / riːd /
read  /red /
read / red  /
đọc
rebuild
rebuilt
rebuilt
xây dựng lại
redo
redid
redone
làm lại
remake
remade
remade
làm lại; 
chế tạo lại
rend
rent
rent
toạc ra;
 xé
repay
repaid
repaid
hoàn tiền lại
resell
resold
resold
bán lại
retake
retook
retaken
chiếm lại; tái chiếm
rewrite
rewrote
rewritten
viết lại
rid
rid
rid
giải thoát
ride
rode
ridden
cưỡi
ring
rang
rung
rung chuông
rise
rose
risen
đứng dậy; mọc
run
ran
run
chạy
saw
sawed
sawn
cưa
say
said
said
nói
see
saw
seen
nhìn thấy
seek
sought
sought
tìm kiếm
sell
sold
sold
bán
send
sent
sent
gửi
sew
sewed
sewn/sewed
may
shake
shook
shaken
lay; lắc
shear /ʃɪə(r)  ; ʃɪr   /
sheared
shorn / ʃɔːn / or / ʃɔːrn/
xén lông 
(Cừu)
shed
shed
shed
rơi; rụng
shine
shone
shone
chiếu sáng
shoot
shot
shot
bắn
show
showed
shown/ showed
cho xem
shrink
shrank
shrunk
co rút
shut
shut
shut
đóng lại
sing
sang
sung
ca hát
sink
sank
sunk
chìm; lặn
sit
sat
sat
ngồi
slay
slew
slain
sát hại; 
giết hại
sleep
slept
slept
ngủ
slide
slid
slid
trượt; lướt
sling
slung
slung
ném mạnh
slink
slunk
slunk
lẻn đi
smell
smelt
smelt
ngửi
smite
smote
smitten
đập mạnh
sow
sowed
sown/ sewed
gieo; rải
speak
spoke
spoken
nói
speed
sped/ speeded
sped/ speeded
chạy vụt
spell
spelt/ spelled
spelt/ spelled
đánh vần
spend
spent
spent
tiêu sài
spill
spilt/ spilled
spilt/ spilled
tràn; đổ ra
spin
spun/ span
spun
quay sợi
spit
spat
spat
khạc nhổ
spoil
spoilt/ spoiled
spoilt/ spoiled
làm hỏng
spread
spread
spread
lan truyền
spring
sprang
sprung
nhảy
stand
stood
stood
đứng
stave
stove/ staved
stove/ staved
đâm thủng
steal
stole
stolen
đánh cắp
stick
stuck
stuck
ghim vào;
 đính
sting
stung
stung
châm ; 
chích; đốt
stink
stunk/ stank
stunk
bốc mùi hôi
strew
strewed
strewn/ strewed
rắc , rải
stride
strode
stridden
bước sải
strike
struck
struck
đánh đập
string
strung
strung
gắn dây vào
strive
strove
striven
cố sức
swear
swore
sworn
tuyên thệ
sweep
swept
swept
quét
swell
swelled
swollen/ swelled
phồng; sưng
swim
swam
swum
bơi lội
swing
swung
swung
đong đưa
take
took
taken
cầm ; lấy
teach
taught
taught
dạy ; giảng dạy
tear
tore
torn
xé; rách
tell
told
told
kể ; bảo
think
thought
thought
suy nghĩ
throw
threw
thrown
ném ; liệng
thrust
thrust
thrust
thọc ;nhấn
tread
trod
trodden/ trod
giẫm ; đạp
unbend
unbent
unbent
làm thẳng lại
undercut
undercut
undercut
ra giá rẻ hơn
undergo
underwent
undergone
kinh qua
underlie
underlay
underlain
nằm dưới
underpay
underpaid
underpaid
trả lương thấp
undersell
undersold
undersold
bán rẻ hơn
understand
understood
understood
hiểu
undertake
undertook
undertaken
đảm nhận
underwrite
underwrote
underwritten
bảo hiểm
undo
undid
undone
tháo ra
unfreeze
unfroze
unfrozen
làm tan đông
unwind
unwound
unwound
tháo ra
uphold
upheld
upheld
ủng hộ
upset
upset
upset
đánh đổ; lật đổ
wake
woke/ waked
woken/ waked
thức giấc
waylay
waylaid
waylaid
mai phục
wear
wore
worn
mặc
weave
wove/ weaved
woven/ weaved
dệt
wed
wed/ wedded
wed/ wedded
kết hôn
weep
wept
wept
khóc
wet
wet / wetted
wet / wetted
làm ướt
win
won
won
thắng ; 
chiến thắng
wind
wound
wound
quấn
withdraw
withdrew
withdrawn
rút lui
withhold
withheld
withheld
từ khước
withstand
withstood
withstood
cầm cự
work
worked
 worked
rèn (sắt), 
nhào nặng đất
wring
wrung
wrung
vặn ;
 siết chặt
write
wrote
written
viết




Các bạn nên học thuộc những động từ bất quy tắc trong tiếng Anh để áp dụng  trong việc làm bài tập cũng như rèn luyện ngữ pháp. Để học được nhiều kiến thức với các thầy cô bản ngữ, chúng ta nên tìm đến những trung tâm uy tín được nhiều bạn trẻ tìm kiếm hiện nay như Benative. Mọi nỗi lo đã có bộ phận chăm sóc học viên của chúng tôi giúp bạn giải đáp.